Bước tới nội dung

roh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bố Y

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

roh

  1. ngoài.

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Động từ

[sửa]

roh

  1. giặt.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Ten'edn

[sửa]

Động từ

[sửa]

roh

  1. cởi quần áo.

Tham khảo

[sửa]