Bước tới nội dung

roi rói

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɔj˧˧ zɔj˧˥ʐɔj˧˥ ʐɔ̰j˩˧ɹɔj˧˧ ɹɔj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɔj˧˥ ɹɔj˩˩ɹɔj˧˥˧ ɹɔ̰j˩˧

Tính từ

[sửa]

roi rói

  1. Rất tươi mới, lộ rõ ra ngoài, trông sángđẹp.
    Mặt tươi roi rói.

Tham khảo

“Roi rói”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam