Bước tới nội dung

rok

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Rok, Rök, ROK, rǫk, rɔk, rök, rɵk, rɔ̈k, røk, ròk, và rȫk

Tiếng Afrikaans

[sửa]
'n Vrou wat 'n rok dra (người phụ nữ đang mặc váy đầm).

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan rok, từ tiếng Hà Lan trung đại roc, từ tiếng Hà Lan cổ rok, từ tiếng German nguyên thủy *rukkaz.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /rɔk/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

rok (số nhiều rokke, từ giảm nhẹ rokkie)

  1. Váy đầm.

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Sotho: roko
  • → Tiếng Tsonga: rhoko
  • → Tiếng Xhosa: ilokhwe

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rok (số nhiều roks)

  1. Dạng thay thế của roc.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Breton

[sửa]

Tính từ

[sửa]

rok

  1. Kiêu.

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rok

  1. Bò.
  2. Cổ.
  3. Mũi tên.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Dinka

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rok (số nhiều rook)

  1. (giải phẫu học) Thận.

Từ liên hệ

[sửa]
  • rök (“bầu”, hình dáng giống với quả thận)

Tham khảo

[sửa]
  • Roger Blench (2005), Dinka-English Dictionary [Từ điển Dinka-Anh]‎, tr. 154

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại roc, từ tiếng Hà Lan cổ rok, từ tiếng German Tây nguyên thủy *(h)rokk, từ tiếng German nguyên thủy *rukkaz.

Danh từ

[sửa]

rok gđ (số nhiều rokken, giảm nhẹ nghĩa rokje gt)

  1. Váy.
Từ phái sinh
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: rok
  • Tiếng Hà Lan Jersey: rok
  • Tiếng Negerhollands: rok
  • → Tiếng Indonesia: rok
  • → Tiếng Papiamento: rok (lỗi thời)

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rok gt hoặc gđ (số nhiều rokken, giảm nhẹ nghĩa rokje gt)

  1. Dạng thay thế của rokken.

Tiếng Indonesia

[sửa]
Wikipedia tiếng Indonesia có một bài viết về:
rok

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan rok, từ tiếng Hà Lan trung đại roc, từ tiếng Hà Lan cổ rok, từ tiếng German nguyên thủy *rukkaz.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rok

  1. Váy.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Anh rock.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rok

  1. (âm nhạc) Rock.

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Saxon cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng German Tây nguyên thủy *rauki, từ tiếng German nguyên thủy *raukiz, cũng từ gốc German này mà có các từ tiếng Anh cổ rēc, tiếng Frisia cổ rēk, tiếng Hà Lan cổ rouc, tiếng Đức cao địa cổ rouh, tiếng Bắc Âu cổ reykr.

Danh từ

[sửa]

rōk gđ

  1. Khói.

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Hạ Đức trung đại: rōk

Tiếng Ternate

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan rok, có thể là qua tiếng Indonesia rok, từ tiếng Hà Lan trung đại roc, từ tiếng Hà Lan cổ rok, từ tiếng German nguyên thủy *rukkaz.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rok

  1. Váy.

Tham khảo

[sửa]
  • Rika Hayami-Allen (2001), A descriptive study of the language of Ternate, the northern Moluccas, Indonesia, University of Pittsburgh

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ rokkr.

Danh từ

[sửa]

rok gch (xác định số ít rokken, bất định số nhiều rokke)

  1. Guồng quay tơ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của rok
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách rok rokken rokke rokkene
sinh cách roks rokkens rokkes rokkenes

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]