Bước tới nội dung

ruỗng nát

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zuəŋ˧˥ naːt˧˥ʐuəŋ˧˩˨ na̰ːk˩˧ɹuəŋ˨˩˦ naːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹuəŋ˩˧ naːt˩˩ɹuəŋ˧˩ naːt˩˩ɹuəŋ˨˨ na̰ːt˩˧

Tính từ

ruỗng nát

  1. Ruỗng hết ra, chỉ cần động nhẹ vào là gãy vụn.