runde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít runde runden
Số nhiều runder rundene

runde

  1. Vòng, hiệp (quyền thuật).
    Bokseren ble slått ned i tredje runde.
    Han løp flere runder rundt banen.
    å rive i en runde — Đãi một chầu (ăn, uống...).
  2. Cuộc đi dạo.
    De tok seg en runde på øyen.
    Han gikk en runde med hunden.

Tham khảo[sửa]