ryste

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å ryste
Hiện tại chỉ ngôi ryster
Quá khứ rysta, rystet
Động tính từ quá khứ rysta, rystet
Động tính từ hiện tại

ryste

  1. Lắc. Giũ.
    å ryste en flaske
    Hun rystet støvet av putene.
    å ryste på hodet — Lắc đầu.
  2. Làm xúc động, gây xúc động.
    Nyheten rystet meg.
    en rystende nyhet
    Jeg var dypt rystet over det han sa.

Tham khảo[sửa]