sáng nghiệp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Từ tiếng cũ):'

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːŋ˧˥ ŋiə̰ʔp˨˩ʂa̰ːŋ˩˧ ŋiə̰p˨˨ʂaːŋ˧˥ ŋiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːŋ˩˩ ŋiəp˨˨ʂaːŋ˩˩ ŋiə̰p˨˨ʂa̰ːŋ˩˧ ŋiə̰p˨˨

Định nghĩa[sửa]

sáng nghiệp

  1. Dựng nên sự nghiệp hay cơ nghiệp.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    Lê.
    Thái.
    Tổ là người sáng nghiệp ra nhà.
    Lê.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]