sát sạt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːt˧˥ sa̰ːʔt˨˩ʂa̰ːk˩˧ ʂa̰ːk˨˨ʂaːk˧˥ ʂaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːt˩˩ ʂaːt˨˨ʂaːt˩˩ ʂa̰ːt˨˨ʂa̰ːt˩˧ ʂa̰ːt˨˨

Phó từ[sửa]

sát sạt trgt.

  1. Rất gần nhau.
    Đứng sát sạt bên nhau.
  2. Vừa vặn.
    Tính sát sạt không thừa đồng nào.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]