sâm sẩm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səm˧˧ sə̰m˧˩˧ʂəm˧˥ ʂəm˧˩˨ʂəm˧˧ ʂəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəm˧˥ ʂəm˧˩ʂəm˧˥˧ ʂə̰ʔm˧˩

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

sâm sẩm

  1. Vừa mới tối.
    Trời mới sâm sẩm gà đã lên chuồng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]