Bước tới nội dung

sân sau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sən˧˧ saw˧˧ʂəŋ˧˥ ʂaw˧˥ʂəŋ˧˧ ʂaw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂən˧˥ ʂaw˧˥ʂən˧˥˧ ʂaw˧˥˧

Danh từ

sân sau

  1. Sân nhỏ ở phía sau nhà.
  2. Dùng để ví khu vực phụ thuộc vào và phục vụ lợi ích cho một thế lực lớn.
    Các nước đế quốc sử dụng thuộc địa như một cái sân sau.