Bước tới nội dung

sâu đậm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ sâu + đậm.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
səw˧˧ ɗə̰ʔm˨˩ʂəw˧˥ ɗə̰m˨˨ʂəw˧˧ ɗəm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂəw˧˥ ɗəm˨˨ʂəw˧˥ ɗə̰m˨˨ʂəw˧˥˧ ɗə̰m˨˨

Tính từ

[sửa]

sâu đậm

  1. Sâu sắcđậm đà.
    Ân tình sâu đậm.
    Để lại dấu ấn sâu đậm.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

“Sâu đậm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam