sưu tầm
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siw˧˧ tə̤m˨˩ | ʂɨw˧˥ təm˧˧ | ʂɨw˧˧ təm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɨw˧˥ təm˧˧ | ʂɨw˧˥˧ təm˧˧ | ||
Động từ
- Tìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó.
- Sưu tầm tài liệu lịch sử.
- Ba tôi thích sưu tầm tem.
Dịch
- tiếng Anh: collect
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sưu tầm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)