Bước tới nội dung

sắp xếp không gian

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sap˧˥ sep˧˥ xəwŋ˧˧ zaːn˧˧ʂa̰p˩˧ sḛp˩˧ kʰəwŋ˧˥ jaːŋ˧˥ʂap˧˥ sep˧˥ kʰəwŋ˧˧ jaːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂap˩˩ sep˩˩ xəwŋ˧˥ ɟaːn˧˥ʂa̰p˩˧ sḛp˩˧ xəwŋ˧˥˧ ɟaːn˧˥˧

Danh từ

sắp xếp không gian

  1. Sắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét, chất liệu trên cơ sở các khoa học phục vụ cho con người sao cho thỏa mãn các yếu tố về môi trường sống, văn hóa, xã hội và nhân văn tồn tại và phát triển.

Đồng nghĩa

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)