Bước tới nội dung

sừng sẹo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sɨ̤ŋ˨˩ sɛ̰ʔw˨˩ʂɨŋ˧˧ ʂɛ̰w˨˨ʂɨŋ˨˩ ʂɛw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂɨŋ˧˧ ʂɛw˨˨ʂɨŋ˧˧ ʂɛ̰w˨˨

Động từ

sừng sẹo

  1. Trợn trừng mắt lên, có vẻ rất giận dữ.
  2. Vênh mặt lên.

Đồng nghĩa

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)