Bước tới nội dung

saldāks

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Latvia

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Tính từ

[sửa]

saldāks

  1. Ngọt; thơm
Biến cách
[sửa]
Biến cách bất định (nenoteiktā galotne) của saldāks
giống đực (vīriešu dzimte) giống cái (sieviešu dzimte)
số ít số nhiều số ít số nhiều
danh cách saldāks saldāki saldāka saldākas
sinh cách saldāka saldāku saldākas saldāku
dữ cách saldākam saldākiem saldākai saldākām
đối cách saldāku saldākus saldāku saldākas
cách công cụ saldāku saldākiem saldāku saldākām
định vị cách saldākā saldākos saldākā saldākās
hô cách

Từ nguyên 2

[sửa]

Tính từ

[sửa]

saldāks

  1. Dạng bất định comparative degree của salds