Bước tới nội dung

sang nhượng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saːŋ˧˧ ɲɨə̰ʔŋ˨˩ʂaːŋ˧˥ ɲɨə̰ŋ˨˨ʂaːŋ˧˧ ɲɨəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂaːŋ˧˥ ɲɨəŋ˨˨ʂaːŋ˧˥ ɲɨə̰ŋ˨˨ʂaːŋ˧˥˧ ɲɨə̰ŋ˨˨

Động từ

[sửa]

sang nhượng

  1. Bán lại, thường là bất động sản và loại hình sang tên.
    Sang nhượng lô đất.
    Sang nhượng cửa hàng.