Bước tới nội dung

sangsue

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sɑ̃.sy/

Danh từ

Số ít Số nhiều
sangsue
/sɑ̃.sy/
sangsues
/sɑ̃.sy/

sangsue gc /sɑ̃.sy/

  1. (Động vật học) Con đỉa.
  2. (Nghĩa bóng) Kẻ hút máu mủ.
  3. (Nông nghiệp) Rãnh rút nước.

Tham khảo