sao đành

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːw˧˧ ɗa̤jŋ˨˩ʂaːw˧˥ ɗan˧˧ʂaːw˧˧ ɗan˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːw˧˥ ɗajŋ˧˧ʂaːw˧˥˧ ɗajŋ˧˧

Định nghĩa[sửa]

sao đành

  1. Sao nỡ tâm như vậy.
    Ăn ở với bố mẹ như vậy sao đành.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]