sao đang

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːw˧˧ ɗaːŋ˧˧ʂaːw˧˥ ɗaːŋ˧˥ʂaːw˧˧ ɗaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːw˧˥ ɗaːŋ˧˥ʂaːw˧˥˧ ɗaːŋ˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

sao đang

  1. sao nỡ. Sao đành tâm như vậy.
    Ăn ở tệ như vậy sao đang.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]