Bước tới nội dung

sardell

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Ý sardella, từ tiếng Latinh sarda. Từ sinh đôi của sard, sardin, and Sardinien.

Danh từ

[sửa]

sardell gch

  1. Cá cơm, Engraulis encrasicolus

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Được sử dụng trong bối cảnh ẩm thực, không phải bởi các nhà sinh vật học.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của sardell
danh cách sinh cách
số ít bất định sardell sardells
xác định sardellen sardellens
số nhiều bất định sardeller sardellers
xác định sardellerna sardellernas

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]