satiate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈseɪ.ʃi.ət/
| [ˈseɪ.ʃi.ət] |
Tính từ
satiate /ˈseɪ.ʃi.ət/
Ngoại động từ
satiate ngoại động từ /ˈseɪ.ʃi.ət/
Chia động từ
satiate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to satiate | |||||
| Phân từ hiện tại | satiating | |||||
| Phân từ quá khứ | satiated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | satiate | satiate hoặc satiatest¹ | satiates hoặc satiateth¹ | satiate | satiate | satiate |
| Quá khứ | satiated | satiated hoặc satiatedst¹ | satiated | satiated | satiated | satiated |
| Tương lai | will/shall² satiate | will/shall satiate hoặc wilt/shalt¹ satiate | will/shall satiate | will/shall satiate | will/shall satiate | will/shall satiate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | satiate | satiate hoặc satiatest¹ | satiate | satiate | satiate | satiate |
| Quá khứ | satiated | satiated | satiated | satiated | satiated | satiated |
| Tương lai | were to satiate hoặc should satiate | were to satiate hoặc should satiate | were to satiate hoặc should satiate | were to satiate hoặc should satiate | were to satiate hoặc should satiate | were to satiate hoặc should satiate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | satiate | — | let’s satiate | satiate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “satiate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)