sats

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sats satsen
Số nhiều satser satsene

sats

  1. Giá biểu.
    satsene for reisegodtgjørelse
  2. Hợp chất dùng để cất rượu.
    Han hadde en dunk med sats på loftet.
  3. Câu nhạc, đoạn nhạc.
    En symfoni har vanligvis fire satser.
  4. Vị thế phóng đi (thể thao).
    Hopperen tok kraftig sats.

Tham khảo[sửa]