Bước tới nội dung
Danh từ
sats gđ
- Giá biểu.
- satsene for reisegodtgjørelse
- Hợp chất dùng để cất rượu.
- Han hadde en dunk med sats på loftet.
- Câu nhạc, đoạn nhạc.
- En symfoni har vanligvis fire satser.
- Vị thế phóng đi (thể thao).
- Hopperen tok kraftig sats.