scene-shifter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

scene-shifter /ˈsin.ˈʃɪf.tɜː/

  1. (Sân khấu) Người thay cảnh phông.

Tham khảo[sửa]