scouting
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskɑʊ.tiɳ/
Động từ
scouting
Chia động từ
scout
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scout | |||||
| Phân từ hiện tại | scouting | |||||
| Phân từ quá khứ | scouted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scout | scout hoặc scoutest¹ | scouts hoặc scouteth¹ | scout | scout | scout |
| Quá khứ | scouted | scouted hoặc scoutedst¹ | scouted | scouted | scouted | scouted |
| Tương lai | will/shall² scout | will/shall scout hoặc wilt/shalt¹ scout | will/shall scout | will/shall scout | will/shall scout | will/shall scout |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scout | scout hoặc scoutest¹ | scout | scout | scout | scout |
| Quá khứ | scouted | scouted | scouted | scouted | scouted | scouted |
| Tương lai | were to scout hoặc should scout | were to scout hoặc should scout | were to scout hoặc should scout | were to scout hoặc should scout | were to scout hoặc should scout | were to scout hoặc should scout |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scout | — | let’s scout | scout | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ

scouting /ˈskɑʊ.tiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “scouting”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)