seamer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

seamer /ˈsi.mɜː/

  1. Người khâu.
  2. Máy khâu đột.

Tham khảo[sửa]