Bước tới nội dung

sechzehn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]
Số tiếng Đức (sửa)
 ←  15 16 17  → 
    Số đếm: sechzehn
    Số thứ tự: sechzehnte
    Sequence adverb: sechzehntens
    Số thứ tự viết tắt: 16.
    Adverbial: sechzehnmal
    Adverbial abbreviation: 16-mal
    Số nhân: sechzehnfach
    Số nhân viết tắt: 16-fach
    Phân số: Sechzehntel
    Đa giác: Sechzehneck
    Đa giác viết tắt: 16-Eck
    Polygonal adjective: sechzehneckig
    Polygonal adjective abbreviation: 16-eckig

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại seh(s)zehen, từ tiếng Đức cao địa cổ seh(s)zehan, từ tiếng German nguyên thủy *sehstehun. So sánh tiếng Hà Lan zestien, tiếng Tây Frisia sechstjin, tiếng Anh sixteen, tiếng Đan Mạch seksten.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

sechzehn

  1. Mười sáu.

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • sechzehn”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • sechzehn” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • sechzehn” in Duden online
  • sechzehn trên Wikipedia tiếng Đức.