Bước tới nội dung

secrètement

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /sə.kʁɛt.mɑ̃/

Phó từ

secrètement /sə.kʁɛt.mɑ̃/

  1. Bí mật.
    Sortir secrètement — bí mật đi ra
  2. Âm thầm.
    Secrètement déçu — âm thầm thất vọng

Trái nghĩa

Tham khảo