segmentation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

segmentation /ˌsɛɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/

  1. Sự chia ra từng đoạn, sự chia ra từng khúc.
  2. (Sinh vật học) Sự phân đoạn, sự phân khúc.

Tham khảo[sửa]