Bước tới nội dung

seismologie

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Seismologie séismologie

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ σεισμός (seismós, địa chấn)-λογία (-logía, học).

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: seis‧mo‧lo‧gie

Danh từ

[sửa]

seismologie gc (không đếm được, không có giảm nhẹ nghĩa)

  1. Địa chấn học

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp seismologie.

Danh từ

[sửa]

seismologie gc (không đếm được)

  1. Địa chấn học

Biến cách

[sửa]
Biến cách của seismologie
chỉ có số ít bất định xác định
danh cách-đối cách seismologie seismologia
sinh cách-dữ cách seismologii seismologiei
hô cách seismologie, seismologio

Tiếng Séc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

seismologie gc

  1. Dạng thay thế của seizmologie

Biến cách

[sửa]