sekretær

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sekretær sekretæren
Số nhiều sekretærer sekretærene

sekretær

  1. Thư ký, bí thư, thư ký hành chánh.
    Hun fikk jobb som sekretær på et kontor.
  2. Tổng thư ký.
    Han er sekretær for Røde Kors.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]