Bước tới nội dung

semi-centennial

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsɛ.mi.sɛn.ˈtɛ.ni.əl/

Tính từ

semi-centennial /ˈsɛ.mi.sɛn.ˈtɛ.ni.əl/

  1. Năm mươi năm một lần (kỷ niệm).
  2. lâu năm mươi năm, kéo dài năm mươi năm.

Danh từ

semi-centennial /ˈsɛ.mi.sɛn.ˈtɛ.ni.əl/

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lễ kỷ niệm lần thứ năm mươi.
  2. Năm thứ năm mươi (của đời người... ).

Tham khảo


Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)