Bước tới nội dung

semiquincentennial

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Từ semi- (tiền tố mang nghĩa ‘nửa’) + quincentennial (kỷ niệm 500 năm).

    Cách phát âm

    [sửa]

    Tính từ

    [sửa]

    semiquincentennial (không so sánh được)

    1. Thuộc về hoặc có liên quan đến lễ kỷ niệm 250 năm.
      Đồng nghĩa: sestercentenary

    Danh từ

    [sửa]

    semiquincentennial (số nhiều semiquincentennials)

    1. Lễ kỷ niệm 250 năm.
      Đồng nghĩa: sestercentennial
      Từ có nghĩa rộng hơn: anniversary
      The year 2026 will mark the semiquincentennial of the founding of the United States.
      Năm 2026 sẽ đánh dấu kỷ niệm 250 năm ngày thành lập Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.

    Từ cùng trường nghĩa

    [sửa]