senter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít senter senteret, sentret
Số nhiều senter, sentre sentra, sentrene

senter

  1. Khu thương mại, buôn bán.
    Nesttun er et senter i søndre bydel av Bergen.
    Odda er et stort senter for industri.
  2. Trung tâm của các hoạt động hay dịch vụ.
  3. Tâm, tâm điểm.
    senteret av sirkelen/uværsområdet

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]