serpe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
serpe
/sɛʁp/
serpes
/sɛʁp/

serpe gc /sɛʁp/

  1. Dao quắm.
    à la serpe; à coups de serpe — thô, không thanh; không trau chuốt

Tham khảo[sửa]