shell-shocked

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

shell-shocked /ˈʃɛɫ.ˈʃɑː.kəd/

  1. Bị sốctiếng súng đại bác.
  2. Bị suy nhược thần kinhchiến đấu.

Tham khảo[sửa]