shilly-shally

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

shilly-shally /ˈʃɪ.li.ˌʃæ.li/

  1. Sự trù trừ, sự do dự, sự lưỡng lự.

Tính từ[sửa]

shilly-shally /ˈʃɪ.li.ˌʃæ.li/

  1. Trù trừ, do dự, lưỡng lự.

Nội động từ[sửa]

shilly-shally nội động từ /ˈʃɪ.li.ˌʃæ.li/

  1. Trù trừ, do dự, lưỡng lự.

Tham khảo[sửa]