shrimping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃrɪm.piɳ/
Động từ
shrimping
Chia động từ
shrimp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shrimp | |||||
| Phân từ hiện tại | shrimping | |||||
| Phân từ quá khứ | shrimped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shrimp | shrimp hoặc shrimpest¹ | shrimps hoặc shrimpeth¹ | shrimp | shrimp | shrimp |
| Quá khứ | shrimped | shrimped hoặc shrimpedst¹ | shrimped | shrimped | shrimped | shrimped |
| Tương lai | will/shall² shrimp | will/shall shrimp hoặc wilt/shalt¹ shrimp | will/shall shrimp | will/shall shrimp | will/shall shrimp | will/shall shrimp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shrimp | shrimp hoặc shrimpest¹ | shrimp | shrimp | shrimp | shrimp |
| Quá khứ | shrimped | shrimped | shrimped | shrimped | shrimped | shrimped |
| Tương lai | were to shrimp hoặc should shrimp | were to shrimp hoặc should shrimp | were to shrimp hoặc should shrimp | were to shrimp hoặc should shrimp | were to shrimp hoặc should shrimp | were to shrimp hoặc should shrimp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shrimp | — | let’s shrimp | shrimp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
shrimping /ˈʃrɪm.piɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shrimping”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)