shunted
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃən.təd/
Động từ
shunted
Chia động từ
shunt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shunt | |||||
| Phân từ hiện tại | shunting | |||||
| Phân từ quá khứ | shunted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shunt | shunt hoặc shuntest¹ | shunts hoặc shunteth¹ | shunt | shunt | shunt |
| Quá khứ | shunted | shunted hoặc shuntedst¹ | shunted | shunted | shunted | shunted |
| Tương lai | will/shall² shunt | will/shall shunt hoặc wilt/shalt¹ shunt | will/shall shunt | will/shall shunt | will/shall shunt | will/shall shunt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shunt | shunt hoặc shuntest¹ | shunt | shunt | shunt | shunt |
| Quá khứ | shunted | shunted | shunted | shunted | shunted | shunted |
| Tương lai | were to shunt hoặc should shunt | were to shunt hoặc should shunt | were to shunt hoặc should shunt | were to shunt hoặc should shunt | were to shunt hoặc should shunt | were to shunt hoặc should shunt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shunt | — | let’s shunt | shunt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
shunted /ˈʃən.təd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shunted”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)