Bước tới nội dung

simien

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /si.mjɛ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực simien
/si.mjɛ̃/
simiens
/si.mjɛ̃/
Giống cái simienne
/si.mjɛn/
simiens
/si.mjɛ̃/

simien /si.mjɛ̃/

  1. (Thuộc) Khỉ.

Danh từ

Số ít Số nhiều
simien
/si.mjɛ̃/
simiens
/si.mjɛ̃/

simien /si.mjɛ̃/

  1. (Số nhiều) (động vật học) phân bộ khỉ.

Tham khảo