simulere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å simulere
Hiện tại chỉ ngôi simulerer
Quá khứ simulerte
Động tính từ quá khứ simulert
Động tính từ hiện tại

simulere

  1. Giả đò, giả vờ, giả bộ.
    Gutten simulerte syk for å slippe å gå på skolen.

Tham khảo[sửa]