Bước tới nội dung

sinecure

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsɑɪ.nɪ.ˌkjʊr/

Danh từ

sinecure /ˈsɑɪ.nɪ.ˌkjʊr/

  1. Chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng.

Tham khảo