Bước tới nội dung

självmotsägande

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa själv + motsägande.

Tính từ

[sửa]

självmotsägande (so sánh hơn mer självmotsägande, so sánh nhất mest självmotsägande)

  1. Tự mâu thuẫn.

Biến cách

[sửa]
Biến tố của självmotsägande
bất định dạng nguyên so sánh hơn so sánh nhất1
số ít giống chung självmotsägande
số ít giống trung självmotsägande
số nhiều självmotsägande
giống đực số nhiều2 självmotsägande
bất định dạng nguyên so sánh hơn so sánh nhất
giống đực số ít3 självmotsägande
khác självmotsägande

1 Dạng bất định ở cấp so sánh nhất chỉ được dùng trong vị ngữ.
2 Cũ hoặc cổ xưa.
3 Chỉ được dùng tùy ý để chỉ những từ có giống tự nhiên là giống đực.

Đọc thêm

[sửa]