skap
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | skap | skapet |
| Số nhiều | skap | skapa, skapene |
skap gđ
- Cái tủ.
- Skapet var fullt av klær.
- Tiếp vĩ ngữ để thành lập danh từ trừu tượng.
- ekte - ekteskap
- far - farskap
- gal - galskap
- kamerat - kameralskap
- moro - morskap
- viten - vitenskap
- Tiếp vĩ ngữ để thành lập danh từ trừu tượng.
- ekte - ekteskap
- far - farskap
- gal - galskap
- kamerat - kameralskap
- moro - morskap
- viten - vitenskap
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “skap”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)