Bước tới nội dung

skeletonize

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˌɑɪz/

Ngoại động từ

skeletonize ngoại động từ /.ˌɑɪz/

  1. Làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra.
  2. Nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc).
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan... ).

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)