skinn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skinn skinnet
Số nhiều skinn skinna, skinnene

skinn

  1. Da thú vật.
    en jakke av skinn
    skinn av rev/sau/kanin/slange
    sko av skinn
    å løpe som et pisket skinn — Chạy lăng xăng (bận rộn).
    å holde seg i skinnet — Tự chủ, tự kiềm chế.

Tham khảo[sửa]