Bước tới nội dung

skite

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách viết khác[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

skite (số nhiều skites)

  1. (lỗi thời)đánh hoặc đòn đột ngột; cú đòn liếc mắt.
  2. lừa.
  3. Người đáng khinh
  4. (Ireland) Cuộc say rượu.
    • 2008, Tony Black, Paying for It, London: Preface, →ISBN, tr. 214:
      I needed alcohol to stop my nerves rattling. This felt like the longest period I'd been without my drug of choice for at least three years. I needed to go on a skite.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần này)
  5. (Úc, Ireland, New Zealand) Người khoe khoang.
    • 1918, Norman Lindsay, The Magic Pudding, tr. 74:
      [T]he Rooster was one of those fine, upstanding, bumptious skites who love to talk all day, in the heartiest manner, to total strangers while their wives do the washing.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần này)
  6. (Ireland) Chuyến đi hay thay đổi hoặc nhàn nhã.
    We're going on a skite to Dublin.
    Chúng tôi đang đi một chuyến nhàn nhã tới Dublin.

Động từ[sửa]

skite (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn skites, phân từ hiện tại skiting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ skited)

  1. (Úc, Ireland, New Zealand) Khoe khoang.
    • Bản mẫu:ante, “The Ragtime Army” [World War I Australian Army song], cited in Graham Seal, “The Singing Soldiers”, in Inventing Anzac: The Digger and National Mythology (UQP Australian Studies), St. Lucia, Qld.: University of Queensland Press in association with the API Network, Australia Research Institute, Curtin University of Technology, 2004, ISBN 978-0-7022-3447-7, page 53:
      You boast and skite from morn to night / And think you're very brave, / But the men who really did the job / Are dead and in their graves.
    • 1983, John Carroll, Token Soldiers, Boronia, Vic.: Wildgrass Books, →ISBN, tr. 247:
      He still had bumfluff on his cheeks, he was that young. About once a month he used to shave it off, and come skiting about it. I smiled at the memory of him all lathered up, grinning at me through the mirror as he went to work on the bumfluff.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần này)
    • 2005, Kate Grenville, The Secret River, Melbourne, Vic.: Text Publishing, →ISBN, tr. 159:
      That Smasher, he said, and forced laugh. My word he can spin a yarn! She glanced towards him, her face halved by the lamplight. Just skiting, you reckon?
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần này)
    • 2006, Pip Wilson, Faces in the Street: Louisa and Henry Lawson and the Castlereagh Street Push, ấn bản 2nd, Coffs Harbour, N.S.W.: Pip Wilson, →ISBN, tr. 405:
      "England is mine," Henry says over a pint []. "I hope that's not skiting." / "That's not skiting, sport. Edward Garnett reckons you're the best new thing in the Empire, and so do I. Good on you, mate, nothing on earth can stop you now! Here's mud in your eye."
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần này)
    • 2016 tháng 1 4, Ian Verrender, “The crystal ball gazers got it all wrong in 2015 – don't expect better this year”, trong Australian Broadcasting Corporation[1], bản gốc lưu trữ ngày 20 June 2016:
      Without wishing to skite, the only other accurate prediction on 2015 was penned here by your columnist last January when we accurately forecast that all the forecasts would be inaccurate.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần này)
  2. (Northern Ireland) Lướt hoặc trượt dọc theo một bề mặt.
  3. (Scotland, lóng) Trượt, như trên đá (băng).
  4. (Scotland, lóng) Uống một lượng rượu lớn.
  5. (cổ xưa, thô tục) Ỉa.

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ đảo chữ[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Cách viết khác[sửa]

danh từ

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:nn-noun-f2

  1. Tiêu chảy.
    Đồng nghĩa: drite, diaré
  2. Sự vui vẻ quá mức.
    Skita varer ikkje ut vika.
    Sự vui vẻ sẽ không trôi qua trong tuần.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

skite (thì hiện tại skit, thì quá khứ skeit, supine skite, phân từ quá khứ skiten, phân từ hiện tại skitande, mệnh lệnh skit)

  1. Dạng thay thế của skita

Tính từ[sửa]

skite

  1. Dạng giống trung số ít của skiten

Tiếng Scots[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ skjóta (bắn). So sánh với tiếng Na Uy (Bokmål) skyte, tiếng Đan Mạch skyde.[1]

Động từ[sửa]

Bản mẫu:sco-verb

  1. (nội động từ) Lao đi, di chuyển nhanh chóng.
  2. Bật ra.
    • 1895, J Tweeddale, Moff:
      It only skited off ‘im like a shoor o’ hailstanes.
      Nó chỉ bật ra khỏi người anh ta như một cơn mưa đá.
  3. Trượt, trượt trên bề mặt nhẵn; trượt băng.
  4. (ngoại động từ) Ném, ném (cái gì) một cách cưỡng bức.
  5. (ngoại động từ) Làm cho (chất lỏng) phun ra.
  6. Đánh

Danh từ[sửa]

skite (số nhiều skites)

  1. Cú đánh mạnh, cú đánh thoáng qua.
  2. Sự ràng buộc, sự khởi đầu đột ngột
  3. Hành động bắn hoặc phun chất lỏng
    a skite o’ rain
    một cơn mưa đột ngột
  4. Cuộc vui đùa.
  5. Sự trượt.

Tham khảo[sửa]

  1. skite, v1.”, Dictionary of the Scots Language, Edinburgh: Scottish Language Dictionaries: “”.

Tiếng Tây Frisia[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Frisia cổ skīta < tiếng German Tây nguyên thuỷ *skītan < tiếng German nguyên thuỷ *skītaną < tiếng Ấn-Âu nguyên thuỷ *skeyd- (chia tay, tách ra, cắt đứt).

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

skite

  1. Ỉa

Biến tố[sửa]

Bản mẫu:fy-infl-verb-st

Từ liên hệ[sửa]

Đọc thêm[sửa]

  • skite (I)”, Wurdboek fan de Fryske taal, 2011