skyss
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | skyss | skyssen |
| Số nhiều | skysser | skyssene |
skyss gđ
- Sự chuyên chở. Sự đi nhờ xe.
- Barna fikk gratis skyss til skolen.
- Hun fikk skyss hjem.
Từ dẫn xuất
- (1) skyssgodtgjørelse gđ: Thù lao di chuyển.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “skyss”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)