slacken
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈslæ.kən/
Ngoại động từ
slacken ngoại động từ /ˈslæ.kən/
- Nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng).
- Làm chận lại; chậm (bước) lại.
- làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt.
Chia động từ
slacken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slacken | |||||
| Phân từ hiện tại | slackening | |||||
| Phân từ quá khứ | slackened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slacken | slacken hoặc slackenest¹ | slackens hoặc slackeneth¹ | slacken | slacken | slacken |
| Quá khứ | slackened | slackened hoặc slackenedst¹ | slackened | slackened | slackened | slackened |
| Tương lai | will/shall² slacken | will/shall slacken hoặc wilt/shalt¹ slacken | will/shall slacken | will/shall slacken | will/shall slacken | will/shall slacken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slacken | slacken hoặc slackenest¹ | slacken | slacken | slacken | slacken |
| Quá khứ | slackened | slackened | slackened | slackened | slackened | slackened |
| Tương lai | were to slacken hoặc should slacken | were to slacken hoặc should slacken | were to slacken hoặc should slacken | were to slacken hoặc should slacken | were to slacken hoặc should slacken | were to slacken hoặc should slacken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slacken | — | let’s slacken | slacken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
slacken nội động từ /ˈslæ.kən/
- Trở nên uể oải.
- Trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh.
- Giảm bớt.
- Đình trệ (sự buôn bán).
- Dịu đi, bớt quyết liệt.
Chia động từ
slacken
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to slacken | |||||
| Phân từ hiện tại | slackening | |||||
| Phân từ quá khứ | slackened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slacken | slacken hoặc slackenest¹ | slackens hoặc slackeneth¹ | slacken | slacken | slacken |
| Quá khứ | slackened | slackened hoặc slackenedst¹ | slackened | slackened | slackened | slackened |
| Tương lai | will/shall² slacken | will/shall slacken hoặc wilt/shalt¹ slacken | will/shall slacken | will/shall slacken | will/shall slacken | will/shall slacken |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | slacken | slacken hoặc slackenest¹ | slacken | slacken | slacken | slacken |
| Quá khứ | slackened | slackened | slackened | slackened | slackened | slackened |
| Tương lai | were to slacken hoặc should slacken | were to slacken hoặc should slacken | were to slacken hoặc should slacken | were to slacken hoặc should slacken | were to slacken hoặc should slacken | were to slacken hoặc should slacken |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | slacken | — | let’s slacken | slacken | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “slacken”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)