Bước tới nội dung

slik

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống gđ hoặc gc slik
gt slikt
Số nhiều slike
Cấp so sánh —
cao —

slik

  1. Như thế, như vậy.
    Et slikt forslag kan vi ikke gå med på.
    Jeg liker ikke slike mennesker.

Phó từ

slik

  1. Như thế, như vậy.
    Gjør det slik som jeg sier.
    Slik skal du fylle ut skjemaet.

Tham khảo