Bước tới nội dung
Tiếng Na Uy
Tính từ
| Các dạng |
Biến tố |
| Giống |
gđ hoặc gc |
slik |
| gt |
slikt |
| Số nhiều |
slike |
| Cấp |
so sánh |
— |
| cao |
— |
slik
- Như thế, như vậy.
- Et slikt forslag kan vi ikke gå med på.
- Jeg liker ikke slike mennesker.
Phó từ
slik
- Như thế, như vậy.
- Gjør det slik som jeg sier.
- Slik skal du fylle ut skjemaet.