smøre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å smøre |
| Hiện tại chỉ ngôi | smører |
| Quá khứ | smurte |
| Động tính từ quá khứ | smurt |
| Động tính từ hiện tại | — |
smøre
- Bôi bơ, trét bơ.
- Han smurte to skiver til hvert av barna.
- Bôi, thoa mỡ, vô dầu mỡ.
- å smøre en aksel/symaskin/lås
- å smøre skilstøvler
- å smøre noen — Lấy lòng ai.
- å smøre seg med tålmodighet — Kiên trì, — nhẫn nại.
- Det gikk som smurt. — Dễ như trở bàn tay.
- å smøre for tykt på — Phóng đại chuyện gì.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “smøre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)